Coverart for item
The Resource Đại gia chân đất

Đại gia chân đất

Label
Đại gia chân đất
Title
Đại gia chân đất
Contributor
Subject
Genre
Language
vie
Summary
Bộ phim hài "Đại gia chân đất" xoay quanh hai anh chàng nông thôn có chút tiền nên tự "nâng tầm" cho nhau thành "đại gia." Cả hai gã đều mê gái nhưng lại có hai bà vợ ghen tuông hơn cả Hoạn Thư. Oái ăm hơn, hai đại gia vốn "thân hơn anh em ruột thịt" lại đem lòng yêu cùng một cô gái. Trung Hiếu và Quang Tèo bỗng dưng rơi vào tình thế "tranh chấp tình yêu," lại thêm cú "sốc" vì bỗng nhiên có quá nhiều tiền nên loay hoay mãi mà chẳng biết phải làm gì với số tiền khổng lồ. Trong tâm trạng ấy, hai gã "trai làng" hoang mang đứng giữa những thói hư tật xấu vốn luôn vây quanh cuộc sống sinh hoạt giản dị nơi làng quê. Cuộc sống thanh bình của những người nông dân bỗng xáo trộn khi làng trở thành phố. Điều đáng nói là họ bị xáo trộn nhưng lại không nhận ra tình hình đó. Phim lên án những thói hư tật xấu như: tính trăng hoa, thói ghen tuông mù quáng...và sự bấp bênh trong đời sống thường nhật của những gia đình đang là nông dân thuần túy bỗng dưng trở thành nhũng ông trọc phú nơi thôn quê. Có nhiều tiền rồi, họ không phải đầu tắt mặt tối ở ngoài ruộng nữa, họ trở nên lười nhác, hợm hĩnh, khoe khoang, đua đòi..
Cataloging source
DPL
Characteristic
videorecording
Credits note
Đạo diễn, Trần Bình Trọng ; kịch bản, Trần Minh Khang
Language note
In Vietnamese
PerformerNote
Chi Hoa, Ngọc Chanh, Canh Nông, Phạm Khánh Hưng, Trần Đại Mí, Văn Linh, Xuân Ánh, Đăng Hồng, Thành Nam, Trung Kiên, Văn Mạnh, Công Trình, Khắc Dũng, Văn Lành
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorName
  • Trần, Bình Trọng
  • Trần, Minh Khang
Runtime
http://bibfra.me/vocab/marc/not-applicable
http://library.link/vocab/subjectName
  • DVD-Video discs
  • DVD-Video discs
  • Feature films
  • Vietnam
Technique
live action
Label
Đại gia chân đất
Instantiates
Publication
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
1 videodisc (DVD)
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sd., col.
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • ocn768841961
  • (OCoLC)768841961
System details
DVD
Video recording format
DVD
Label
Đại gia chân đất
Publication
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
1 videodisc (DVD)
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sd., col.
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • ocn768841961
  • (OCoLC)768841961
System details
DVD
Video recording format
DVD

Library Locations

Processing Feedback ...