Coverart for item
The Resource Đại nhân vật : Big man

Đại nhân vật : Big man

Label
Đại nhân vật : Big man
Title
Đại nhân vật
Title remainder
Big man
Title variation
Big man
Contributor
Subject
Genre
Language
vie
Summary
Kim Ji Hyuk mồ côi cha mẹ và phải trải qua một cuộc đời đầy khó khăn. Sau này, anh gặp bà Dal Suk, chủ một tiệm ăn nhỏ ở̉ chợ. Kim Ji Hyuk coi bà như mẹ, đi theo bà về sống ở chợ. Anh đã làm việc rất chăm chỉ để̉ có thể mở một cửa hàng riêng ngay trong khu chợ. Đột nhiên một ngày anh trở thành đứa con trai thất lạc của một gia đình sở hữu công ty hàng đầu HQ mang tên Huynsung. Mặc dù vậy, anh lại phát hiện ra trong chuyện này có những ý đồ dơ bẩn. Kể từ giây phút đó, Kim Ji Hyuk đã quyết định báo thù những người trong công ty Huynsung. Kim Ji Hyuk cũng có một quan hệ tình cảm với một phụ nữ tên là So Mi Ra, người mà anh gặp vào thời điểm quan trọng nhất của cuộc đời mình
Cataloging source
DPL
Characteristic
videorecording
Language note
Dubbed in Vietnamese
PerformerNote
Kang Ji Hwan, Lee Dae Hee, Daniel Choi, Jung So Min
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorName
Hoa Sen Media
Runtime
http://bibfra.me/vocab/marc/unknown
http://library.link/vocab/subjectName
  • Revenge
  • Television series
  • Orphans
  • Vietnamese language materials
  • Orphans
  • Revenge
  • Television series
  • Korea (South)
Technique
live action
Label
Đại nhân vật : Big man
Instantiates
Publication
Note
  • Cataloged from disk surface and container
  • "Phim truyện tình cảm Hàn Quốc gốc Hoa Sen lồng tiếng"--Container
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
6 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sound, color
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • ocn884587702
  • (OCoLC)884587702
System details
DVD
Video recording format
DVD
Label
Đại nhân vật : Big man
Publication
Note
  • Cataloged from disk surface and container
  • "Phim truyện tình cảm Hàn Quốc gốc Hoa Sen lồng tiếng"--Container
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
6 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sound, color
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • ocn884587702
  • (OCoLC)884587702
System details
DVD
Video recording format
DVD

Library Locations

Processing Feedback ...