Coverart for item
The Resource Lập trình cho trái tim, Part 2, đạo diễn, Nguyễn Mạnh Hà

Lập trình cho trái tim, Part 2, đạo diễn, Nguyễn Mạnh Hà

Label
Lập trình cho trái tim, Part 2
Title
Lập trình cho trái tim
Title number
Part 2
Statement of responsibility
đạo diễn, Nguyễn Mạnh Hà
Contributor
Subject
Language
vie
Summary
Vũ Vũ một cô gái thông minh nhưng lập dị. Cá Sấu Chúa là biệt danh của Vũ Vũ. Sau khi tốt nghiệp đại học Vũ Vũ quyết định gặp gỡ Thằn Lằn Đỏ sau một thời gian cùng chơi game và nói chuyện trên mạng. Nhưng cuộc gặp gỡ khiến cả hai cảm thấy thật sự thất vọng khi họ nhận ra đối phương không hề như mình tưởng tượng, và những biểu hiện cá tính của mỗi người đã khiến cả hai cùng vỡ mộng. Họ thề sẽ không bao giờ gặp lại nhau... Nhưng sự tình cờ của số phận đã buộc hai người tái ngộ khi Vũ Vũ quyết định thi tuyển vào công ty nơi Hoàng Lâm là một IT cựu..
Cataloging source
DPL
Characteristic
videorecording
Credits note
Kịch bản, Nguyễn Thủy, Minh Anh, Thu Hà, Đinh Thủy, Thanh Nhàn, Script Co., LTD ; biên kịch, Nguyễn Quang Lập ; quay phim, Hoàng Tích Thiện ; thiết kế, Đào Ngọc Sông, Hoàng Chí Long
Dewey number
791.43/72
Language note
In Vietnamese
PerformerNote
Quỳnh Nga, Minh Tiệp, Hồng Quang, Minh Hà, Lan Hương, Thanh Bình, Đức Khuê, Uy Linh
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorName
  • Nguyễn, Mạnh Hà
  • Quỳnh Nga
  • Minh Tiệp
  • Hồng Quang
  • Star Music Productions
Runtime
http://bibfra.me/vocab/marc/unknown
http://library.link/vocab/subjectName
  • Television programs
  • DVD-Video discs
  • DVD-Video discs
Technique
live action
Label
Lập trình cho trái tim, Part 2, đạo diễn, Nguyễn Mạnh Hà
Instantiates
Publication
Note
  • Includes discs 7-13
  • Originally made in Vietnam
  • "Hân hạnh giới thiệu DVD phim truyện miền Bắc."
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
7 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sd., col.
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • ocn467514714
  • (OCoLC)467514714
System details
DVD
Video recording format
DVD
Label
Lập trình cho trái tim, Part 2, đạo diễn, Nguyễn Mạnh Hà
Publication
Note
  • Includes discs 7-13
  • Originally made in Vietnam
  • "Hân hạnh giới thiệu DVD phim truyện miền Bắc."
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
two-dimensional moving image
Content type code
  • tdi
Content type MARC source
rdacontent
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
7 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sd., col.
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • ocn467514714
  • (OCoLC)467514714
System details
DVD
Video recording format
DVD

Library Locations

Processing Feedback ...